Dịch vụ môi trường
được chứng nhận
CEECO cung cấp dịch vụ quan trắc, phân tích và tư vấn môi trường toàn diện — đáp ứng tiêu chuẩn pháp lý Việt Nam và các tổ chức quốc tế.
Toàn diện – Chính xác
Được pháp lý công nhận
Kết quả quan trắc và phân tích của CEECO có giá trị pháp lý đầy đủ, được cơ quan quản lý Nhà nước, World Bank, ADB và JICA chấp nhận.
Quan trắc môi trường
Đo đạc và thu mẫu tại hiện trường theo tiêu chuẩn kỹ thuật TCVN/SMEWW, phục vụ báo cáo pháp lý và giám sát dự án dài hạn.
Thông số đo tại hiện trường (mẫu) →- pH, Nhiệt độ, DO, EC, TDS, Độ đục, Độ trong, Độ muối
- Tiếng ồn (30÷140 dBA), Độ rung (30÷130 dB)
- Khí thải Stack: O₂, CO, CO₂, SO₂, NOₓ, bụi tổng (US EPA)
Phân tích phòng thí nghiệm
Phân tích hóa học và sinh học tại phòng thí nghiệm được VACI công nhận ISO/IEC 17025:2017 — thành viên ILAC/APAC MRA.
Yêu cầu báo giá →Đánh giá tác động môi trường (ĐTM/EIA)
Lập và bảo vệ báo cáo ĐTM theo tiêu chuẩn Việt Nam và quốc tế. Hơn 100 dự án thực hiện thành công.
Kinh nghiệm thực tế →Yêu cầu tư vấn
- 100+ dự án ĐTM/EIA: công nghiệp, cảng, giao thông, đô thị
- 30+ dự án FDI theo chuẩn World Bank, ADB, JICA
- Đánh giá môi trường chiến lược (ĐMC) cho quy hoạch vùng
Thiết kế hệ thống xử lý
Tư vấn thiết kế và lắp đặt hệ thống xử lý môi trường phù hợp quy chuẩn kỹ thuật và yêu cầu pháp lý hiện hành.
Yêu cầu báo giá →Tư vấn & Đào tạo môi trường
Tổ chức khóa đào tạo nghiệp vụ môi trường, nâng cao nhận thức và năng lực quản lý môi trường.
Yêu cầu báo giá →Thông số & phương pháp
được chứng nhận
Tóm tắt các thông số chính theo VIMCERTS 064 và VALAS 084. Xem đầy đủ →
| Nhóm thông số | Nền mẫu | Thông số tiêu biểu | Chứng nhận |
|---|---|---|---|
| Đo tại hiện trường – Nước | Nước mặt, ngầm, biển, thải | pH, nhiệt độ, DO, EC, TDS, độ đục, độ muối | VIMCERTS |
| Hóa học nước | Nước mặt, ngầm, biển, thải | BOD₅, COD, TSS, amoni, nitrat, phosphat, kim loại nặng (SMEWW 3111B) | VIMCERTS |
| Hóa học nước uống/sạch | Nước dưới đất, nước uống | As, Pb, Hg, Cd, Cr, Cu, Zn, Fe, Mn, xyanua, tổng phenol (US EPA 200.7) | VALAS 084 |
| Vi sinh học | Nước dưới đất, nước uống | E.coli, Coliform, Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa | VALAS 084 |
| Phóng xạ môi trường | Nước uống, nước sạch | Tổng hoạt độ phóng xạ α và β | VALAS 084 |
| Không khí xung quanh | Môi trường không khí | Bụi PM₁₀/TSP, SO₂, NO₂, CO, NH₃, H₂S, tiếng ồn, rung | VIMCERTS |
| Khí thải ống khói | Khí thải công nghiệp | Bụi tổng (US EPA 05), SO₂, NOₓ, CO₂, kim loại nặng (US EPA 29), VOC | VIMCERTS |
| Đất & Trầm tích | Đất và trầm tích | pH, độ ẩm, cấp hạt, cacbon hữu cơ, N, P, kim loại nặng (US EPA 3050B) | VIMCERTS |
| Bùn thải & CTR | Bùn thải, CTR nguy hại | Tổng dầu, CN⁻, Cr⁶⁺, kim loại nặng, ngâm chiết TCLP (US EPA 1311) | VIMCERTS |
Cần báo giá hoặc
tư vấn miễn phí?
Đội ngũ chuyên gia CEECO sẵn sàng hỗ trợ trong vòng 24 giờ làm việc.
