Phạm vi năng lực
được chứng nhận

Danh sách đầy đủ các thông số và phương pháp thử nghiệm được công nhận theo VIMCERTS 064 và VALAS 084.

Danh mục thông số

Phạm vi thông số
chi tiết theo chứng nhận

Bảng dưới là tóm tắt. Danh sách đầy đủ bao gồm giới hạn phát hiện và dải đo chi tiết có trong phụ lục đính kèm các Giấy chứng nhận.

1. Môi trường NƯỚC

Nước mặt · Nước ngầm · Nước biển · Nước thải · Nước uống
Thông sốNền mẫuPhương phápGiới hạnChứng nhận
pHNước mặt, ngầm, biển, thảiTCVN 6492:20112 ÷ 12VIMCERTS
Nhiệt độNước mặt, ngầm, biểnSMEWW 2550B:20234 ÷ 50°CVIMCERTS
Ôxy hòa tan (DO)Nước mặt, ngầm, biểnTCVN 7325:20160 ÷ 16 mg/LVIMCERTS
Độ dẫn điện (EC)Nước mặt, ngầm, biển, thảiSMEWW 2510B:20230 ÷ 200 mS/cmVIMCERTS
BOD₅Nước mặt, ngầm, thảiTCVN 6001-1:20211,0 mg/LVIMCERTS
CODNước mặt, ngầm, thảiSMEWW 5220C:20233,0 mg/LVIMCERTS
TSSNước mặt, ngầm, biển, thảiTCVN 6625:20001,5 mg/LVIMCERTS
Amoni (NH₄⁺-N)Nước mặt, ngầm, thảiTCVN 6179-1:19960,03 mg/LVIMCERTS
Nitrat (NO₃⁻-N)Nước mặt, ngầmTCVN 6180:19960,04 mg/LVIMCERTS
PhosphatNước mặt, ngầm, thảiTCVN 6202:20080,02 mg/LVIMCERTS
Tổng ColiformNước mặt, ngầm, thảiSMEWW 9221B:202302 MPN/100mLVIMCERTS
E. ColiNước mặt, ngầm, thảiSMEWW 9221B&F:202302 MPN/100mLVIMCERTS
Asen (As) — HG-AASNước uống, nước sạchSMEWW 3114B:20230,0007 mg/LVALAS 084
Thủy ngân (Hg) — CV-AASNước uống, nước sạchSMEWW 3112B:20230,0003 mg/LVALAS 084
Kim loại nặng (ICP-OES)Nước uống, nước sạchUS EPA 200.70,004÷0,09 mg/LVALAS 084
Xyanua (CN⁻)Nước uống, nước sạch, thảiSMEWW 4500-CN⁻.C&E:20230,003 mg/LVALAS 084
Tổng phenolNước mặt, ngầm, biển, thảiSMEWW 5530B&C:20230,001 mg/LVALAS 084
Staphylococcus aureusNước uống, nước sạchSMEWW 9213.B:20231 CFU/100mLVALAS 084
Pseudomonas aeruginosaNước uống, nước sạchTCVN 8881:20111 CFU/100mLVALAS 084
Tổng phóng xạ αNước uống, nước sạchTCVN 6053:20210,02 Bq/LVALAS 084
Tổng phóng xạ βNước uống, nước sạchTCVN 6219:20210,3 Bq/LVALAS 084

2. Môi trường KHÍ

Không khí xung quanh · Khí thải ống khói · Môi trường lao động
Thông sốĐối tượngPhương phápDải đo / LODChứng nhận
Bụi lơ lửng (TSP)Không khí xung quanhTCVN 5067:199510,0 µg/Nm³VIMCERTS
Bụi PM₁₀Không khí xung quanh40 CFR Part 50 - App. J5,0 µg/Nm³VIMCERTS
SO₂Không khí xung quanhTCVN 5971:199526,0 µg/Nm³VIMCERTS
NO₂Không khí xung quanhTCVN 6137:200910,0 µg/Nm³VIMCERTS
NH₃Không khí xung quanhTCVN 5293:199529,0 µg/Nm³VIMCERTS
H₂SKhông khí xung quanhMASA 70112,0 µg/Nm³VIMCERTS
VOC (Benzen, Toluen, Xylen)Không khí / Lao độngNIOSH 1501/1500VIMCERTS
Tiếng ồnKhông khí xung quanhTCVN 7878-2:201830 ÷ 140 dBAVIMCERTS
Độ rungMôi trường lao độngTCVN 6963:200130 ÷ 130 dBVIMCERTS
Bụi tổng (Stack PM)Khí thải ống khóiUS EPA 057,0 mg/Nm³VIMCERTS
SO₂ (Stack)Khí thải ống khóiSOP-HT.KT 060 ÷ 13.100 mg/Nm³VIMCERTS
NOₓ (NO + NO₂)Khí thải ống khóiSOP-HT.KT 060 ÷ 4.630 mg/Nm³VIMCERTS
Kim loại nặng (EPA 29)Khí thải ống khóiUS EPA 29 + 6010D0,016÷0,09 mg/Nm³VIMCERTS
NH₃ (Stack)Khí thải ống khóiJIS K 0099:20201,0 mg/Nm³VIMCERTS
H₂S (Stack)Khí thải ống khóiJIS K 0108:20101,0 mg/Nm³VIMCERTS

3. Nền mẫu RẮN

Đất · Trầm tích · Bùn thải · Chất thải rắn
Thông sốNền mẫuPhương phápGiới hạnChứng nhận
pHĐất, trầm tích, bùn, CTRTCVN 5979:2021 / US EPA 9045D2 ÷ 12VIMCERTS
Độ ẩmĐấtTCVN 4048:20111,1%VIMCERTS
Cacbon hữu cơĐấtTCVN 8941:20110,07%VIMCERTS
Tổng NĐấtTCVN 6498:199970,0 mg/kgVIMCERTS
Tổng PĐấtTCVN 6499:19993,0 mg/kgVIMCERTS
Xyanua (CN⁻)Đất, bùn, CTRUS EPA 9013A + 9010C0,55 mg/kgVIMCERTS
Crôm VI (Cr⁶⁺)Đất, bùn, CTRUS EPA 3060A + 7196A1,3 mg/kgVIMCERTS
Asen (As)Đất, trầm tíchTCVN 6649:2000 + 8467:20100,1 mg/kgVIMCERTS
Cadimi (Cd)Đất, trầm tích, bùnUS EPA 3050B + 7000B0,2 mg/kgVIMCERTS
Chì (Pb)Đất, trầm tích, bùnUS EPA 3050B + 7000B5,6 mg/kgVIMCERTS
Thủy ngân (Hg)Đất, trầm tích, bùnUS EPA 7471B0,07 mg/kgVIMCERTS
Tổng dầu mỡBùn thải, CTRUS EPA 9071B / 1311+1664B16,0 mg/kgVIMCERTS
Ngâm chiết TCLPBùn thải, CTR nguy hạiUS EPA 1311VIMCERTS

Lưu ý: Bảng trên là tóm tắt các nhóm thông số chính. Danh sách đầy đủ bao gồm tất cả giới hạn phát hiện và dải đo có trong phụ lục đính kèm các Giấy chứng nhận. Tải về tại trang Về chúng tôi hoặc liên hệ trực tiếp để được gửi phụ lục đầy đủ.

Liên hệ

Cần xác nhận thông số
hoặc nhận báo giá?

Đội ngũ CEECO sẵn sàng xác nhận thông số, gửi phụ lục đầy đủ và báo giá trong 24 giờ.